BNC
Hotline:
0931.026.555
Hỗ trợ trực tuyến
Chi nhánh miền Bắc 0965.264.222
Số Hỗ trợ trực tuyến 0931.026.555
Chi nhánh miền Nam 0984441470
Trang chủ    Góc tư vấn   [Báo Giá Rẻ Nhất] kính xây dựng 5mm, 8, 10,12, 15, 6.38, 8.38 ly

[Báo Giá Rẻ Nhất] kính xây dựng 5mm, 8, 10,12, 15, 6.38, 8.38 ly

Trong ngành xây dựng thì sản phẩm kính đang là một nguyên liệu khá quen thuộc. Ngày nay người tiêu dung luôn hướng tới sản phẩm mới mẻ, lạ, lại có chất lượng cao. Kính có thể thay thế những cánh cửa hoặc những bức tường kín mít, bí bách. Sau đây là bảng báo giá kính xây dựng 5mm, 8, 10,12, 15, 6.38, 8.38 ly, 10.38 cho các loại kính khác nhau

Kính xây dựng là gì

Là sản phẩm được làm từ thủy tinh nhưng có dạng tấm to nhỏ khác nhau.
Kính xây dựng để sử dụng được thì sẽ có độ dày nhỏ hơn rất nhiều so với chiều rộng và chiều dài của tấm kính.
Kính xây dựng được chia làm nhiều loại khác nhau để phù hợp với mục đích sử dụng cùng với công năng của kính đem đến.
Trong các hạng mục xây dựng thì kính xây dựng đang dần thay thế nhiều nguyên vật liệu cũ còn nhiều mặt hạn chế.

 

Các loại kính xây dựng

Sau đây là các loại kính được người tiêu dùng sử dụng nhiều trong các hạng mục xây dựng.
+ Kính thường: có độ dày 5mm, 6, 8, 10, 12, 15, 19 ly
+ Kính cường lực: có độ dày 5mm, 6, 8, 10, 12, 15, 19 ly
+ Kính dán an toàn: có độ dày 6.38mm, 8.38, 10.38, 12.38ly….có nhiều độ dày khác nhau theo nhu cầu khách hàng và độ kết dính của các lớp phim chịu lực.
+ Kính thủy: có độ dày 4mm, 5mm… có thể làm dày hơn
+ Kính phản quang.
+ Kính sơn màu: Sử dụng trang trí, ốp tường
>>>>> Xem thêm nên làm cửa nhà bằng chất liệu gì

Bảng báo giá kính xây dựng giá rẻ

Havaco Việt Nam là công ty chuyên về kính xây dựng, luôn đảm bảo giá cả rẻ hợp lý nhất thị trường. Havaco có nhà máy sản xuất cắt kính trực tiếp để có giá ưu đãi chính xác từng thời điểm hãy liên hệ trực tiếp đến Havaco

 Hoặc
 
STT CHỦNG LOẠI KÍNH ĐƠN GIÁ 
Kính trắng trong Kính xanh lá Kính xanh đen Mài xiết
(md|)
Khoan khoét
(lỗ)
Mài mỏ vịt
(md)
Mài vát
(md)
I KÍNH THƯỜNG
1 Kính dày 5mm  m2     205,000     265,000       255,000    15,000     17,000         32,000
2 Kính dày 6mm  m2     280,000     350,000       340,000    15,000     17,000         32,000
3 Kính dày 8mm m2     300,000     400,000       310,000    17,000     18,000   32,000       32,000
4 Kính dày 10mm  m2     350,000     520,000       485,000    17,000     18,000   32,000       32,000
5 Kính dày 12mm khổ <2438 x 3658 m2     400,000     595,000       565,000    18,000     18,000   32,000       32,000
6 Kính dày 12mm khổ <2700 x 4876 m2          18,000     18,000   32,000       32,000
7 Kính dày 15mm khổ <2438 x 3658 m2          35,000     32,000   32,000       32,000
8 Kính dày 15mm khổ <3300 x 6500 m2          35,000     32,000   32,000       32,000
II KÍNH CƯỜNG LỰC
1 Kính dày 5mm  m2     285,000     345,000       335,000    15,000     17,000         32,000
2 Kính dày 6mm  m2     315,000     385,000       375,000    15,000     17,000         32,000
3 Kính dày 8mm m2     320,000     420,000       330,000    17,000     18,000   32,000       32,000
4 Kính dày 10mm  m2     380,000     550,000       515,000    17,000     18,000   32,000       32,000
5 Kính dày 12mm khổ <2438 x 3658 m2     450,000     645,000       615,000    18,000     18,000   32,000       32,000
6 Kính dày 12mm khổ <2700 x 4876 m2     550,000        18,000     18,000   32,000       32,000
7 Kính dày 15mm khổ <2438 x 3658 m2  1,100,000        35,000     32,000   32,000       32,000
8 Kính dày 15mm khổ <3300 x 6500 m2  1,400,000        35,000     32,000   32,000       32,000
III KÍNH DÁN AN TOÀN
1 Kính 6,38mm trắng trong m2     205,000            
2 Kính 6,38mm phim màu sữa/xanh m2     220,000            
3 Kính 8,38mm trắng trong m2     270,000         15,000 20,000
4 Kính 8,38mm phim màu sữa/xanh m2     325,000         15,000 20,000
5 Kính 10,38mm trắng trong m2     420,000         20,000 20,000
6 Kính 10,38mm phim màu sữa/xanh m2     440,000         20,000 20,000
IV GƯƠNG TRANG TRÍ  KÍNH THƯỜNG
1 Kính hạt mưa, hoa hải đường m2     210,000            
2 Kính mờ ôly m3     215,000            
3 Kính xanh đen 5ly m4     270,000            
4 Kính phản quang 4mm m5     290,000            
5 Kính trắng trong 4mm m6     260,000        14,000      
6 Gương tráng nhôm 4mm m7     285,000            
7 Gương tráng nhôm 5mm m8     325,000        15,000     17,000         17,000
8 Gương tráng bạc 5mm m9     400,000        15,000     17,000         17,000
 

 Kính màu 

 
STT Tên Sản Phẩm Đơn Vị  Đơn Giá
(VNĐ)
I KÍNH SƠN MÀU ỐP BẾP - TRANG TRÍ
1 Kính màu 6mm cường lực md 710,000
2 Kính màu 8mm cường lực md 740,000
3 Kính màu 10mm cường lực md 920,000
II KÍNH  HOA VĂN
1 Kính màu hoạ tiết 6mm cường lực md 1,350,000
2 Kính màu hoạ tiết 8mm cường lực md 1,400,000
3 Kính màu hoạ tiết 10mm cường lực md 1,650,000
 

 Hoặc

Các sản phẩm làm từ kính

Bàn kính cường lực

Mái che giếng trời kính

Cầu thang kính cường lực

Bể cá kính cường lực

Tường kính

Thớt kính

Cửa nhôm kính


Lan can cầu thang kính

Cửa nhựa kính

Cửa kính cường lực

Vách ngăn kính

Cửa kính thủy lực

Lan can kính ban công

Kính hoa văn

Kính ốp tường

Tag:   kính

Các tin khác

Đối tác 1
Đối tác 2
Đối tác 3
Đối tác 4
Đối tác 5
Đối tác 6
0965.264.222
0965.264.222
CN Miền Bắc
CN Miền Nam