BNC
Hotline:
0931.026.555
   Cửa nhựa lõi thép

Cửa nhựa lõi thép

Ngày nay cuộc sống của chúng ta ngày một hiện đại, đòi hỏi sản phẩm tiêu dùng phải được thiết kế thông minh an toàn đem đến những lợi ích thông minh giúp cuộc sống thêm tiện ích. Dù bạn làm nhà to hay nhỏ thì những ô cửa không thể thiếu nó không chỉ giúp đảm bảo an toàn cho các thành viên gia đìn mà nó còn giúp tô điểm nâng giá trị ngôi nhà bạn. Lựa chọn cửa nhựa lõi thép với khả năng vững chắc chịu lực cao, chống trộm tốt, cách âm cách nhiệt cao, đặc biệt là khả năng chống cháy và đem đến vẻ đẹp hiện đại cho ngôi nhà bạn.

 
 
Cửa nhựa lõi thép là gì Là cửa được cắt ghép từ những thanh profile nhựa upvc và lõi thép được đưa vào lòng thanh nhựa kết hợp cùng với kính, phụ kiện như bản lề, tay nắm, chốt, khóa...
Thông số kỹ thuật cửa nhựa lõi thép
Thanh profile nhựa uPVC: có độ dày từ 1.8mm - 3.0mm
Lõi thép mạ kẽm gia cường: dày từ 1.2mm - 1.5mm
Kính: kính thường, kính dán an toàn, kính cường lực
Phụ kiện: bản lề, khóa, tay nắm, chốt, vấu... của hãng GU, GQ, ROTO, EVN
Màu sắc: trắng, vân gỗ, nâu đen

Phân loại cửa nhựa lõi thép

Theo hãng thanh nhựa upvc

Cửa nhựa lõi thép Rehau profile
Cửa nhựa lõi thép Sparlee profile
Cửa nhựa lõi thép Shide profile
Cửa nhựa lõi thép Jratek profile
Cửa nhựa lõi thép Conch profile
Cửa nhựa lõi thép Euro profile
Cửa nhựa lõi thép Queen profile

Theo loại cửa

Cửa đi nhựa lõi thép
Cửa sổ nhựa lõi thép

Theo màu sắc thanh nhựa

Cửa nhựa lõi thép vân gỗ
Cửa nhựa lõi thép màu trắng
Cửa nhựa lõi thép màu nâu đen
Cửa nhựa lõi thép màu xám
>>>>> Chiêm ngưỡng thêm các mẫu cửa nhôm kính Xingfa hàng nhập khẩu chính hãng chất lượng cao mẫu mã sang trọng
Hoặc

Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép và phụ kiện cửa nhựa lõi thép chi tiết
 

A. Giá cửa nhựa lõi thép sử dụng kính thường 5mm chưa có phụ kiện

TT

Loại sản phẩm

Nhựa Conch, spalee, Shide kính trắng 5mm

Nhựa EURO profile kính trắng 5mm

Nhựa Queen profile cao cấp kính 5mm

1

Vách kính cố định

750.000 - 850.000

787.500 - 892.500

937.500 - 1.062.500

2

Cửa sổ  mở trượt

790.000 - 1.199.000

829.500 - 1.258.950

987.500 - 1.498.750

3

Cửa sổ mở quay 

1.010.000 - 1.248.000

1.060.500 - 1.310.400

1.262.500 - 1.560.000

4

Cửa đi 1 cánh mở quaquay

1.050.000 - 1.350.000

1.102.500 - 1.417.500

1.312.500 - 1.687.500

5

Cửa đi 2 cánh mở quay

1.063.000 - 1.386.000

1.116.150 - 1.455.300

1.328.750 - 1.732.500

6

Cửa đi 2 cánh mở trượt

970.000 - 1.204.000

1.018.500 - 1.264.200

1.212.500 - 1.505.000

7

Cửa đi 4 cánh mở trượt hoặc 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định

943.000 - 1.145.000

990.150 - 1.202.250

1.178.750 - 1.431.250

 

B. Giá phụ trội kính dán an toàn, kính cường lực nếu sử dụng

TT

Các loại kính có thể dùng trong cửa để tăng dần độ an toàn

Phụ trội giá thêm so với kính 5mm (VNĐ/m2)

1

Kính an toàn 6.38mm trắng trong 

                                         100,000

2

Kính an toàn 6.38mm mờ sữa

                                         135,000

3

Kính an toàn 8.38mm trắng trong 

                                         190,000

4

Kính an toàn 8.38mm mờ sữa

                                         280,000

5

Kính cường lực (temper)  8mm trắng trong

                                         300,000

 

C. Giá phụ kiện cửa nhựa lõi thép đi kèm từng loại

STT

Bộ phụ kiện kim khí cho từng hệ cửa

Các nhãn hiệu phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép

Phụ kiện giành cho cửa nhựa 

GQ (Đức-TQ)

 EVN (Việt Nam)

GU (Đức)

ROTO (Đức)

1

Cửa sổ  mở trượt

Khóa bán nguyệt

                                       89,000

                                    97,900

                    455,000

                         500,500  

Chốt âm

                                    145,000

                                  159,500

                    657,000

                         722,700  

Đa điểm

                                    205,000

                                  225,500

                    870,000

                         957,000  

2

Cửa sổ mở hất

Tay cài

                                    225,000

                                  247,500

                 1,560,000

                     1,716,000  

Đa điểm

                                    275,000

                                  302,500

                 1,720,000

                     1,892,000  

3

Cửa sổ mở quay

1 Cánh

                                    295,000

                                  324,500

                 1,135,000

                     1,248,500  

2 Cánh

                                    450,000

                                  495,000

                 1,923,000

                     2,115,300  

4

Cửa đi mở quay 1 cánh

Khóa 1 điểm

                                    650,000

                                  715,000

                 3,548,000

                     3,902,800  

Khóa đa điểm

                                    890,000

                                  979,000

                 1,939,400

                     2,133,340  

5

Cửa đi mở quay 2 cánh

Khóa đa điểm

                                 1,150,000

                              1,265,000

                 4,348,000

                     4,782,800  

6

Cửa đi mở quay 4 cánh

Bản lề kép

                                 3,600,000

                              3,960,000

                 6,923,000

                     7,615,300  

Bản lề xếp trượt

                              14,500,000

  - 

              26,800,000

                   29,480,000  

7

Cửa đi mở trượt

2 Cánh khóa D

                                    795,000

                                  874,500

                 1,999,000

                     2,198,900  

4 Cánh khóa D

                                    875,000

                                  962,500

                 2,628,000

                     2,890,800  

 

Ghi Chú :

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Từ cấu tạo trên của cửa nhựa lõi thép thì chúng ta sẽ có được công thức giá 1 bộ cửa được tính như sau
Giá bán 1 bộ cửa = Chiều cao x Chiều rộng x Đơn giá (A)+ Giá phụ kiện cửa nhựa lõi thép (C) + Phụ trội kính (B) ( Nếu có )

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo giá trên là báo giá sơ bộ, giá chính thức sẽ căn cứ theo kích thước và bản vẽ thực tế của công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển (với đơn hàng >15m2) và lắp đặt trong phạm vi bán kính 20km tính từ nhà Văn Hóa Hà Đông, Hà Nội .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối với cửa nhựa lõi thép màu vân gỗ sẽ cao hơn bảng giá trên là 30%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng giá trên có hiệu lực từ ngày 22/06/2017 đến khi có báo giá mới thay thế.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của Havaco Việt Nam

 

>>>>>> Tham khảo thêm bảng báo giá cửa kính cường lực 10mm, 12mm với cửa thủy lực, cửa lùa


Hoặc

Mẫu cửa nhựa lõi thép đẹp 


Cửa sổ nhựa lõi thép mở lật màu vân gỗ

Cửa đi mở quay
Cửa đi mở quay nhựa lõi thép

Cửa nhựa lõi thép đẹp
Cửa đi nhựa lõi thép giả gỗ

Cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép màu trắng
Cửa đi nhựa lõi thép màu trắng mở quay 4 cánh

Cửa nhựa
Cửa nhựa 2 cánh màu gỗ

Cửa nhựa lõi thép mở trượt
Cửa nhựa lõi thép mở trượt

Cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt


Cửa nhựa lõi thép đại hội (cửa chính)


Cửa nhựa lõi thép phòng ngủ


Cửa nhựa upvc lõi thép


Thi công cửa nhựa lõi thép


Cửa nhựa lõi thép thông phòng 1 cánh


Cửa nhựa upvc cao cấp nhà vệ sinh có pano


Cửa nhựa lõi thép 2 cánh cho phòng ngủ

Cửa nhựa lõi thép xếp trượt cao cấp giả gỗ

Cửa nhựa chia đố màu giả gỗ

0965.264.222
0965.264.222
CN Miền Bắc
CN Miền Nam